Dịch vụ >> XAERUS

XAERUS

GIỚI THIỆU VỀ XEARUS

Dầu nhờn Xaerus được tạo bởi các công nghệ tiên tiến nhất trong công nghiệp dầu nhờn trên thế giới, đặc biệt là sự kết hợp giữa tiến bộ trong quá trình sản xuất với kỹ thuật ứng dụng và dịch vụ kỹ thuật đẳng cấp thế giới.  Các sản phẩm dầu nhớt Xaerus được sản xuất tại cơ sở tiên tiến, hiện đại của chúng tôi nằm ở Midland – Hoa Kỳ là một trong những sản phẩm đạt chất lượng cao nhất, đặc tính tốt nhất trong các loại dầu bôi trơn công nghiệp hiện có

 

CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

Xaerus cam kết cung cấp các sản phẩm đặc biệt có chất lượng cao nhất có thể. Để làm được điều đó, tất cả các nguyên liệu thô đều được kiểm tra cẩn thận trong quá trình sản xuất để đảm bảo rằng nồng độ và chất lượng của chúng đáp ứng được yêu cầu chất lượng của chúng tôi trong nhiều lĩnh vực sử dụng riêng biệt.

Việc quản lý chất lượng sản phẩm, luôn được tiến hành đồng thời với phòng thí nghiệm độc lập bên ngoài, đảm bảo rằng chất lượng dầu nhờn của chúng tôi luôn thỏa mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật. Các trang thiết bị trong dây chuyền sản xuất của chúng tôi đều được làm bằng thép không rỉ để đảm bảo không gây biến chất sản phẩm trong quá trình sản xuất.

Hệ thống quản lý chất lượng của chúng tôi được xây dựng dựa trên hàng thập niên kinh nghiệm trong việc thiết kế, chế tạo và đóng gói những sản phẩm chất lượng cao được sử dụng cho các hệ thống có tuổi thọ lâu dài và bảo vệ cho các hệ thống trị giá hàng triệu đô la.

 

LIÊN HỆ:

Mr Đoàn Đức Thọ ( Sale & technical ) Khu vực phía Bắc

Mob: +84.936.068.828 / email:  tho.dd@alliance-vietnam.com hoặc xearus@alliance-jsc.com 

Ms Đoàn Thùy My ( Sale ) Khu vực phía Bắc

Mob: +84.973.866.336email: supple@alliance-jsc.com

Mr Lý Văn Hào ( Sale ) khu vực phía Nam

Mob: +84.902.439.579 / email: xaerus@alliance-jsc.com

 

CÁC CHỦNG LOẠI DẦU NHỜN XAERUS

 

Dầu nhờn máy nén lạnh

STT

Tên dầu nhớt

Loại công chất

Loại dầu gốc

Cấp độ nhớt

Loại máy nén

Ghi chú

1

XR 108-68

Amoniac

PAO

68

Máy nén piston, trục vít

 

2

XGF 124-68

CO2, CO

PAO

68

Máy nén piston, trục vít dùng

trong công nghiệp thực phẩm

Thỏa mãn NFS-F1

3

XR 208-68

Amoniac

Parafinic

xử lý hydro

68

Máy nén piston, trục vít

Bổ sung khả năng

bảo vệ gioăng

4

XR 209-68

Amoniac

Parafinic

xử lý hydro

68

Máy nén piston, trục vít

 

5

XR 212 Series

Freon 22, 123

và 414A

Naphthenic

không sáp

32, 55, 100

Máy nén piston, trục vít

 

6

XR 434 Series

Freon 134a

PAG

46, 100,

135, 150

Máy nén điều hòa ô tô

 

7

XR 522 Series

Freon 22

POE

85, 150, 320

Máy nén piston, trục vít

 

8

XR 532-3MAF

Freon 134a,

404A, 507C,

407A, 407C, 410A

POE

32  

Máy nén piston, quay,

xoắn ốc

 

9

XR 534 Series

Freon 134a,

404A, 507C,

407A, 407C, 410A

POE

32, 46, 68,

100, 120,

170, 220

Máy nén piston, trục vít,

quay, xoắn ốc

 

10

XR 600 Series

Amoniac,

Freon 22, 123, 502

Alkyl Benzene

32, 68, 100

Máy nén piston,

trục vít

 

 

Dầu nhờn máy nén gió

STT Tên dầu nhớt Loại dầu gốc Cấp độ nhớt

Thời gian

thay dầu

Loại máy nén Ghi chú
1 XAF 100 Series PAO 32, 46, 68  4,000

Máy nén trục vít dùng trong

công nghiệp thực phẩm

Thỏa mãn NFS-F1
2 XA 101 Series PAO 32, 46, 68  8,000 Máy nén trục vít   
3 XAF 110 Series PAO 32, 46, 68  6,000

Máy nén trục vít dùng trong

công nghiệp thực phẩm

Thỏa mãn NFS-F1
4 XA 201 Series Dầu khoáng nhóm 2 32, 46, 68  4,000 Máy nén trục vít  
5 XA 442 Series PAG 27, 32, 46  8,000 Máy nén ly tâm, trục vít  
6 XA 500 Series POE 68, 100, 150  12,000 Máy nén piston, cánh gạt  
7 XA 501 Series POE 32, 46, 68  12,000 Máy nén trục vít  
8 XA 701 Series Dầu khoáng nhóm 2 32, 46, 68  6,000 Máy nén trục vít  
9 XA 800 Series Diester 68, 100, 150  8,000 Máy nén piston, cánh gạt  

 

Dầu nhờn máy nén khí ga, khí hydrocacbon

STT

Tên dầu nhớt

Loại dầu gốc

Cấp độ nhớt

Sử dụng

Ghi chú

1 XG 101 Series PAO 15, 68, 100, 150 Máy nén cấp khí ga cho tua binBơm chân không  
2 XG 114 Series PAO 68,100, 150 Khí trơ  
3 XG 205 Series Dầu khoáng nhóm 2 68,100, 150 Khí hội tụ, khí Hydrocacbon nhẹ, Khí chua  
4 XG 210 Series Dầu khoáng nhóm 2 68,100, 150 Khí hội tụ, khí Hydrocacbon nhẹ,  
5 XG 407 Series PAG 68,100, 150 Hydrocacbon nặng, Khí chua  
6 XG 415 Series PAG 68,100, 150 Hydrocacbon nặng, Khí chua  
7 XG 416 Series PAG 68,100, 150 Propane  
8 XG 800 Series Diester 68,100, 150 Khí trơ  

 

Dầu nhờn công nghiệp và công nghiệp thực phẩm

STT Tên dầu nhớt Loại dầu gốc Cấp độ nhớt Sử dụng Ghi chú
1 XIF 113 Series

PAO

5, 15, 22, 32 Bộ làm kín cơ khí cho bơm Thỏa mãn NFS-F1
2 XIF 117 Series

PAO

100, 150, 220, 320, 460 Dầu bánh răng dùng trong công nghiệp thực phẩm Thỏa mãn NFS-F1
3 XI 120 Series

PAO

100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000 Dầu bánh răng không lưu huỳnh  
4 XI 130 Series

PAO

100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000 Dầu bánh răng tải nặng  
5 XI 137 Series

PAO

100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000 Dầu bánh răng tải nặng chống rỗ bề mặt  
6 XIF 178 Series

PAO

68 Dầu dây xích lạnh dùng trong công nghiệp thực phẩm  
7 XVF 110 Series

PAO

15, 100 Bơm hút chân không dùng trong công nghiệp thực phẩm Thỏa mãn NFS-F1
8 XV 291 Series

Dầu khoáng nhóm 2

22, 68, 100, 150 Bơm hút chân không  
9 XIF 239 Series

Dầu khoáng nhóm 2

32, 46, 68 Dầu thủy lực dung trong công nghiệp thực phẩm Thỏa mãn NFS-F1
10 XI 518 Series

POE

100, 150, 280, 320, 460, 680 Dầu dây xích chịu nhệt độ cao  

 


Các dịch vụ khác: